kim tiêm

Học thuật
Thân thiện
kim tiêm

Bác sĩ dùng kim tiêm để tiêm thuốc cho bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ y tế dùng để đưa chất lỏng (như thuốc) vào cơ thể hoặc lấy chất lỏng (như máu) ra ngoài: "kim tiêm" một dụng cụ gồm một kim rỗng, nhọn, gắn vào một ống chứa, dùng để tiêm hoặc hút dịch.
    • Kim tiêm dùng một lần: Loại kim tiêm được thiết kế để chỉ sử dụng một lần nhằm đảm bảo vệ sinh an toàn, tránh lây nhiễm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Y tá dùng một chiếc kim tiêm mới để tiêm vắc-xin cho bệnh nhân.
    • Việc sử dụng chung kim tiêm một con đường lây lan bệnh nguy hiểm.
    • Kim tiêm này dùng để lấy mẫu máu xét nghiệm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kim tiêm insulin": loại kim tiêm chuyên dụng, thường nhỏ ngắn, dùng để bệnh nhân tiểu đường tự tiêm insulin.

    • ấy luôn mang theo kim tiêm insulin bên mình.
  • "bơm kim tiêm": chỉ toàn bộ dụng cụ tiêm thuốc, bao gồm cả kim ống bơm.

    • Anh ta cầm bơm kim tiêm đã được nạp đầy thuốc.
Biến thể từ gần giống
  • Ống tiêm (danh từ): Phần ống hình trụ (thường bằng nhựa hoặc thủy tinh) của dụng cụ, dùng để chứa thuốc lắp với kim tiêm.

    • Thuốc được hút vào ống tiêm trước khi lắp kim.
  • Kim y tế (danh từ): Từ chung chỉ các loại kim dùng trong y tế, có thể bao gồm kim tiêm, kim khâu vết thương.

    • Tất cả kim y tế sau khi sử dụng phải được bỏ vào hộp cứng an toàn.
Từ đồng nghĩa
  • Kim chích (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong ngôn ngữ đời thường hoặc một số vùng miền.
    • Trẻ con sợ nhìn thấy kim chích.
Các cụm từ liên quan
  • Tiêm chích (động từ): Hành động dùng kim tiêm để đưa thuốc hoặc chất đó vào cơ thể, thường mang sắc thái tiêu cực khi nói về ma túy.

    • Cảnh sát phát hiện nhóm đối tượng đang tiêm chích ma túy.
  • Đầu kim tiêm (danh từ): Phần nhọn, lỗđầu của kim tiêm.

    • Đầu kim tiêm phải thật sắc trùng.
Thành ngữ liên quan
  • Nhát như thấy kim tiêm: Thành ngữ von chỉ sự nhút nhát, sợ hãi quá mức (giống như đứa trẻ sợ kim tiêm).
    • nhát như thấy kim tiêm, không dám nói một lời.
kim tiêm

Bác sĩ dùng kim tiêm để tiêm thuốc cho bệnh nhân.

  1. Kim rỗng lắp vào ống tiêm thuốc.